louis xiv

louis xiv

Louis XIV stands in the grand Hall of Mirrors at the Palace of Versailles.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Louis XIV (vua Louis thứ mười bốn) vua nước Pháp từ năm 1643 đến năm 1715. Triều đại dài của ông được đánh dấu bởi sự bành trướng ảnh hưởng của Phápchâu Âu, sự lộng lẫy của triều đình Cung điện Versailles.

dụ sử dụng
  • (Vua Louis XIV được biết đến với biệt danh Vua Mặt Trời sự huy hoàng của triều đình ông.)
  • (Việc xây dựng Cung điện Versailles do vua Louis XIV ra lệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thời đại Louis XIV: Dùng để chỉ giai đoạn lịch sử văn hóa Pháp thế kỷ 17, nổi bật với kiến trúc, nghệ thuật văn học.

    • The style of Louis XIV is characterized by grandeur and symmetry. (Phong cách thời vua Louis XIV được đặc trưng bởi sự tráng lệ đối xứng.)
  • Phong cách Louis XIV: Trong thiết kế nội thất thời trang, "Louis XIV" mô tả đồ đạc, trang phục mang phong cách cổ điển, xa hoa.

    • She decorated her living room in a Louis XIV style. ( ấy trang trí phòng khách theo phong cách Louis XIV.)
Biến thể từ gần giống
  • Louis Quatorze: Tên tiếng Pháp của Louis XIV, thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật lịch sử.
    • The Louis Quatorze furniture is highly prized by collectors. (Đồ nội thất thời Louis Quatorze được các nhà sưu tập đánh giá cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Vua Mặt Trời: Biệt danh phổ biến của Louis XIV.
    • The Sun King centralized the French government. (Vua Mặt Trời tập trung hóa chính quyền Pháp.)
Các cụm từ liên quan
  • Thời đại của Louis XIV: Khoảng thời gian trị vì của ông.
    • Many great artists flourished during the age of Louis XIV. (Nhiều nghệ sĩ vĩ đại đã phát triển rực rỡ trong thời đại của Louis XIV.)
Thành ngữ liên quan
  • L’état, c’est moi (Nhà nước tôi): Câu nói nổi tiếng được cho của Louis XIV, thể hiện quyền lực tuyệt đối của ông.
    • The phrase "L’état, c’est moi" symbolizes the absolute monarchy of Louis XIV. (Câu nói "L’état, c’est moi" tượng trưng cho chế độ quân chủ chuyên chế của vua Louis XIV.)

Từ gần giống